Hình nền cho mermaid
BeDict Logo

mermaid

/ˈməː.meɪd/ /ˈmɝ.meɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô bé hóa trang thành nàng tiên cá cho vở kịch ở trường.
noun

Nàng tiên cá, gái điếm.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "nàng tiên cá" để ám chỉ "gái điếm" được. Từ "nàng tiên cá" có một ý nghĩa cụ thể và được hiểu rộng rãi, không bao gồm nghĩa đó. Sử dụng nó theo cách đó sẽ không chính xác và có khả năng gây hiểu lầm, thậm chí là xúc phạm.