adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mến, đáng yêu, được yêu thích. Capable of being liked. Ví dụ : "Even though he made mistakes, his friendly attitude made him very likeable. " Dù anh ấy có mắc lỗi, thái độ thân thiện của anh ấy khiến anh ấy rất dễ mến. character human person quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mến, đáng yêu. (of a person) Having qualities tending to result in being liked; friendly, personable. Ví dụ : "My new coworker is very likeable; she's always smiling and eager to help. " Đồng nghiệp mới của tôi rất dễ mến: cô ấy luôn tươi cười và nhiệt tình giúp đỡ mọi người. character person human quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc