noun🔗ShareKinh cầu, lời cầu nguyện lặp đi lặp lại. A ritual liturgical prayer in which a series of prayers recited by a leader are alternated with responses from the congregation."During the church service, the priest led the litanies, reciting each prayer while the congregation responded with "Hear us, O Lord." "Trong buổi lễ nhà thờ, cha xứ đọc kinh cầu, đọc từng lời nguyện rồi giáo dân đồng thanh đáp lại "Xin Chúa nhậm lời chúng con."religionritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTràng giang đại hải, Danh sách dài dằng dặc. A prolonged or tedious list."The teacher's litanies of rules at the beginning of each class quickly became boring. "Những tràng giang đại hải quy tắc của giáo viên vào đầu mỗi buổi học nhanh chóng trở nên nhàm chán.languagelistChat với AIGame từ vựngLuyện đọc