BeDict Logo

bolts

/bəʊlts/ /boʊlts/
Hình ảnh minh họa cho bolts: Sự phản bội, sự ly khai đảng.
noun

Sự phản bội, sự ly khai đảng.

Việc bà ấy ly khai khỏi đảng Dân chủ vì vấn đề cải cách giáo dục đã khiến nhiều người ủng hộ lâu năm của bà ấy ngạc nhiên.

Hình ảnh minh họa cho bolts: Ly khai, đào ngũ.
verb

Thất vọng với lựa chọn ứng cử viên tổng thống của đảng, Sarah ly khai và tuyên bố cô ấy sẽ bỏ phiếu cho một ứng cử viên độc lập.

Hình ảnh minh họa cho bolts: Trao đổi, tranh luận kín.
verb

Trao đổi, tranh luận kín.

Các sinh viên luật trao đổi và tranh luận kín về vụ kiện hợp đồng phức tạp đó với nhau trước khi giáo sư đến, hy vọng đoán trước được các câu hỏi của thầy.