noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, điều có thể. Something that is possibly true. Ví dụ : "The maybe of winning the contest is small, as many other students are very talented. " "Có lẽ" chiến thắng cuộc thi là rất nhỏ, vì nhiều học sinh khác rất tài năng. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, sự không chắc chắn. An answer that shows neither agreement nor disagreement. Ví dụ : "The results of the poll were inconclusive. We got two yeses, three nos, and four maybes." Kết quả cuộc thăm dò không rõ ràng. Chúng ta nhận được hai phiếu "có", ba phiếu "không", và bốn phiếu "có lẽ" (tức là phiếu không đồng ý cũng không phản đối). attitude communication possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ May rủi, điều có thể xảy ra. A future event that may or may not happen. Ví dụ : "The maybe of a sunny weekend means we might go to the park. " Việc cuối tuần có nắng hay không vẫn là điều may rủi, nhưng nếu trời nắng thì có lẽ chúng ta sẽ đi công viên. outcome possibility future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, không chắc chắn. Possible; uncertain. Ví dụ : "The weather forecast is maybe rainy tomorrow. " Dự báo thời tiết nói ngày mai có thể có mưa. possibility attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc là, biết đâu. Modifies a verb, indicating a lack of certainty: it may be that... Ví dụ : "Maybe we should go to the park after school today. " Có lẽ hôm nay tan học chúng ta nên đi công viên. possibility attitude language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc là, biết đâu. (as a pro-sentence) Perhaps that is true (expressing no commitment to a decision or a neutral viewpoint to a statement). Ví dụ : "Maybe we should go to the park after school today. " Có lẽ hôm nay tan học chúng ta nên đi công viên. attitude communication language possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc