Hình nền cho macroeconomy
BeDict Logo

macroeconomy

/ˌmækroʊɪˈkɑːnəmi/ /ˌmækroʊˌiːˈkɑːnəmi/

Định nghĩa

noun

Kinh tế vĩ mô.

Ví dụ :

Các chính sách mới của chính phủ nhằm cải thiện kinh tế vĩ mô bằng cách khuyến khích tạo việc làm và đầu tư.