adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, quảng đại. Noble and generous in spirit. Ví dụ : "He thinks himself ardent, impulsive, passionate, magnanimous — capable of boundless enthusiasm for an idea or a sentiment." Anh ta nghĩ mình là người nhiệt thành, bốc đồng, đam mê, cao thượng và quảng đại – có khả năng nhiệt tình vô bờ bến với một ý tưởng hoặc một tình cảm nào đó. character moral attitude value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc