adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, hăng hái, say đắm. Full of ardor; fervent, passionate. Ví dụ : "The student's ardent desire to learn made her a top performer in her class. " Niềm khao khát học hỏi say đắm của cô sinh viên đã giúp cô ấy trở thành một trong những người giỏi nhất lớp. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, sôi nổi, hăng hái. Burning; glowing; shining. Ví dụ : "The campfire's embers glowed with an ardent heat, casting dancing shadows on the trees. " Tàn lửa trại bập bùng tỏa ra một hơi nóng hừng hực, chiếu những bóng hình nhảy múa lên cây cối. energy appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc