noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác. Hostile attitude or feeling. Ví dụ : "He said it with malevolence." Anh ta nói điều đó với một vẻ ác tâm rõ rệt. attitude character emotion mind moral inhuman negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác tâm, sự hiểm độc, lòng dạ độc ác. Behavior exhibiting a hostile attitude. Ví dụ : "The student's malevolence was evident in his constant attempts to sabotage his classmates' projects. " Ác tâm của cậu học sinh thể hiện rõ qua việc cậu ta liên tục tìm cách phá hoại các dự án của bạn cùng lớp. character attitude negative mind inhuman moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc