Hình nền cho mandibles
BeDict Logo

mandibles

/ˈmæn.də.b(ə)lz/

Định nghĩa

noun

Hàm dưới.

Ví dụ :

Nha sĩ kiểm tra hàm dưới của bệnh nhân để xem có vấn đề gì với xương hàm không.