Hình nền cho crumb
BeDict Logo

crumb

/kɹʌm/

Định nghĩa

noun

Mẩu vụn, vụn bánh.

Ví dụ :

Đám chim bồ câu mổ lấy mổ để những mẩu vụn bánh mì trên mặt đất một cách rất vui vẻ.