Hình nền cho currents
BeDict Logo

currents

/ˈkɜːrənts/ /ˈkɜːrəns/

Định nghĩa

noun

Dòng chảy, luồng.

Ví dụ :

Những luồng hải lưu mạnh có thể khiến việc bơi lội trở nên nguy hiểm.