Hình nền cho mouths
BeDict Logo

mouths

/maʊðz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chim mẹ kiên nhẫn mớm mồi sâu vào những cái miệng đang há to của đàn chim non.
noun

Ví dụ :

Người chăm sóc ngựa cẩn thận kiểm tra mõm ngậm của các loại hàm thiếc để đảm bảo chúng sạch sẽ và nhẵn nhụi trước khi đeo vào ngựa.
noun

Miệng lưỡi, phát ngôn viên.

Ví dụ :

Trong hội đồng sinh viên, Maria và David được xem là những "miệng lưỡi," hay phát ngôn viên, của các lớp mà họ đại diện, truyền đạt những lo lắng của các bạn cùng lớp lên ban quản trị.