noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng. The opening of a creature through which food is ingested. Ví dụ : "The mother bird patiently fed the worms into the open mouths of her chicks. " Chim mẹ kiên nhẫn mớm mồi sâu vào những cái miệng đang há to của đàn chim non. organ body animal human anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sông, hạ lưu. The end of a river out of which water flows into a sea or other large body of water. Ví dụ : "The mouth of the river is a good place to go birdwatching in spring and autumn." Vào mùa xuân và mùa thu, cửa sông là một nơi tuyệt vời để đi ngắm chim. geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng, cửa, lỗ. An outlet, aperture or orifice. Ví dụ : "The mouth of a cave" Cửa hang. anatomy organ body physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồm loa, mõ. A loud or overly talkative person. Ví dụ : "My kid sister is a real mouth; she never shuts up." Em gái tôi đúng là cái mồm loa, chẳng bao giờ chịu im miệng. person character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mõm ngậm. (saddlery) The crosspiece of a bridle bit, which enters the mouth of an animal. Ví dụ : "The stable hand carefully inspected the mouths of the bits to ensure they were clean and smooth before putting them on the horses. " Người chăm sóc ngựa cẩn thận kiểm tra mõm ngậm của các loại hàm thiếc để đảm bảo chúng sạch sẽ và nhẵn nhụi trước khi đeo vào ngựa. animal utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng lưỡi, phát ngôn viên. A principal speaker; one who utters the common opinion; a mouthpiece. Ví dụ : "In the student council, Maria and David are considered the mouths of their respective class groups, representing their classmates' concerns to the administration. " Trong hội đồng sinh viên, Maria và David được xem là những "miệng lưỡi," hay phát ngôn viên, của các lớp mà họ đại diện, truyền đạt những lo lắng của các bạn cùng lớp lên ban quản trị. communication person language media politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng, tiếng kêu, giọng nói. Cry; voice. Ví dụ : "The teacher's stern look silenced the children's mouths. " Ánh mắt nghiêm khắc của cô giáo đã làm im bặt tiếng kêu của bọn trẻ. organ body communication physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn, lời khai. Speech; language; testimony. Ví dụ : "The truth was finally revealed by the mouths of several witnesses at the trial. " Sự thật cuối cùng đã được phơi bày nhờ lời khai của nhiều nhân chứng tại phiên tòa. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt nhăn nhó, sự nhăn nhó, vẻ mặt nhăn nhó. A wry face; a grimace; a mow. Ví dụ : "Seeing the teacher write "Surprise Quiz!" on the board, the students made mouths of dismay and unhappiness. " Vừa thấy thầy giáo viết "Kiểm Tra Bất Ngờ!" lên bảng, học sinh liền nhăn nhó mặt mày, lộ vẻ thất vọng và không vui. body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, nói ra. To speak; to utter. Ví dụ : "He mouthed his opinions on the subject at the meeting." Anh ta thốt ra những ý kiến của mình về chủ đề đó tại cuộc họp. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấp máy môi, bĩu môi. To make the actions of speech, without producing sound. Ví dụ : "The prompter mouthed the words to the actor, who had forgotten them." Người nhắc tuồng mấp máy môi đọc lời thoại cho diễn viên, vì anh ta đã quên mất. communication language action body sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu to, rống lên. To utter with a voice that is overly loud or swelling. Ví dụ : "The angry coach mouthed insults at the referee from the sidelines, his face red with fury. " Từ đường biên, vị huấn luyện viên giận dữ rống lên những lời lăng mạ trọng tài, mặt ông ta đỏ bừng vì tức giận. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngậm, mút. To pick up or handle with the lips or mouth, but not chew or swallow. Ví dụ : "The mother cat gently mouths her kitten to carry it back to the nest. " Mèo mẹ nhẹ nhàng ngậm con mèo con để tha nó về tổ. physiology animal body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngậm, nhai, gặm, nuốt. To take into the mouth; to seize or grind with the mouth or teeth; to chew; to devour. Ví dụ : "The dog excitedly mouths his favorite squeaky toy, careful not to break it. " Con chó thích thú gặm món đồ chơi kêu chít chít yêu thích của nó, cẩn thận không làm hỏng. animal food body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, mớm (cho ăn). To form or cleanse with the mouth; to lick, as a bear licks her cub. Ví dụ : "The cat carefully mouths her kittens, cleaning their fur and soothing them. " Mèo mẹ cẩn thận liếm những chú mèo con, vừa làm sạch lông vừa xoa dịu chúng. animal body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhếch mép, bĩu môi. To make mouths at. Ví dụ : "The children were bored during the long lecture, so they started to mouths at each other, making silly faces without sound. " Bọn trẻ chán ngấy bài giảng dài, nên bắt đầu nhếch mép, bĩu môi trêu nhau, làm những khuôn mặt ngớ ngẩn không phát ra tiếng. body action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc