noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Măng cụt A tropical fruit of the tree genus Garcinia. Ví dụ : "I bought a mangosteen at the market because I wanted to try a new tropical fruit. " Tôi đã mua một quả măng cụt ở chợ vì tôi muốn thử một loại trái cây nhiệt đới mới. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây măng cụt. The tree on which the fruit grows. Ví dụ : "The farmer carefully pruned the mangosteen trees to encourage better fruit production. " Người nông dân cẩn thận tỉa cành cây măng cụt để khuyến khích cây ra nhiều trái hơn. plant fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc