Hình nền cho manhattan
BeDict Logo

manhattan

/mænˈhætən/ /məˈhætən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After a long day at work, he relaxed with a Manhattan. "
Sau một ngày dài làm việc, anh ấy thư giãn với một ly cocktail Manhattan.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã dùng một biểu đồ Manhattan để thể hiện tiến độ ghi điểm của đội trong từng hiệp của trận bóng chày, giúp dễ dàng nhận thấy đội chơi tốt ở đâu và cần cải thiện ở đâu.