Hình nền cho masa
BeDict Logo

masa

/ˈmɑsə/ /ˈmeɪsə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

sinh viên mỹ thuật chọn giấy vẽ chuyên dụng cho bức vẽ than chì của mình vì bề mặt nhám của nó giữ màu tốt.