Hình nền cho masonite
BeDict Logo

masonite

/ˈmeɪsəˌnaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng ván ép (loại ván được làm từ sợi gỗ ép chặt) để làm tấm lót phía sau cho các kệ sách trong lớp học.