Hình nền cho mastodon
BeDict Logo

mastodon

/ˈmæstədɑn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Paleontologists discovered a well-preserved mastodon skeleton during an excavation. "
Trong cuộc khai quật, các nhà cổ sinh vật học đã tìm thấy một bộ xương voi răng mấu được bảo quản rất tốt.