Hình nền cho trunks
BeDict Logo

trunks

/tɹʌŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con voi dùng cái vòi khỏe mạnh của nó để nhấc khúc gỗ nặng lên.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ phát triển phần mềm làm việc trực tiếp trên nhánh chính để tạo ra phiên bản mới nhất của trò chơi.
noun

Ví dụ :

Sơ đồ của động cơ hơi nước cũ cho thấy thay vì dùng cần pít-tông truyền thống, nó sử dụng các ống lót pít-tông để nối trực tiếp pít-tông với trục khuỷu, nhờ đó động cơ nhỏ gọn hơn nhiều.
noun

Quần bơi, quần đùi bơi.

Ví dụ :

"He wore trunks to the beach. "
Anh ấy mặc quần bơi ra biển.