Hình nền cho tusks
BeDict Logo

tusks

/tʌsks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con voi dùng ngà của nó để đào đất tìm rễ cây.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc tạo ra những mộng răng chắc chắn ở đầu thanh gỗ để giúp nó khớp chặt vào khung tường.
noun

Cá bớp.

A fish, the torsk (Brosme brosme).

Ví dụ :

"The torsk, also known as the tusks, is a popular fish in Scandinavian cuisine. "
Cá bớp, còn được gọi là cá torsk (tusks), là một loại cá phổ biến trong ẩm thực Scandinavia.