verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hoang mang. To amaze, astonish, bewilder Ví dụ : "The magician's tricks completely mazed the children. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã khiến bọn trẻ hoàn toàn kinh ngạc và hoang mang. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm bối rối, gây hoang mang. To daze, stupefy, or confuse Ví dụ : "The loud construction noise outside his window mazed him as he tried to study. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ khiến anh ấy choáng váng và không thể tập trung học bài. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc