Hình nền cho mazed
BeDict Logo

mazed

/meɪzd/

Định nghĩa

verb

Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hoang mang.

Ví dụ :

Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã khiến bọn trẻ hoàn toàn kinh ngạc và hoang mang.