adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổng lồ, cực lớn, siêu to. Very large. Ví dụ : "The new shopping mall is a mega project with hundreds of stores. " Trung tâm thương mại mới là một dự án siêu to với hàng trăm cửa hàng. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, vĩ đại. Great; excellent Ví dụ : "After acing the exam, she felt a mega sense of accomplishment. " Sau khi đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi, cô ấy cảm thấy một niềm tự hào vô cùng lớn. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc