Hình nền cho merchantmen
BeDict Logo

merchantmen

/ˈmɜːrtʃəntmən/ /ˈmɜːrtʃəntˌmen/

Định nghĩa

noun

Thương gia, nhà buôn.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ ven biển sống nhờ vào những chuyến ghé thăm của các thương gia/nhà buôn mang hàng hóa từ những vùng đất xa xôi.