noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương gia, nhà buôn. A merchant. Ví dụ : "The small coastal town relied on the visits of merchantmen bringing goods from faraway lands. " Thị trấn nhỏ ven biển sống nhờ vào những chuyến ghé thăm của các thương gia/nhà buôn mang hàng hóa từ những vùng đất xa xôi. business job commerce person nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chở hàng, tàu buôn. A cargo ship, engaged in commercial activities, as opposed to a warship. Ví dụ : "The harbor was filled with merchantmen, loading and unloading goods from all over the world. " Bến cảng tấp nập những tàu chở hàng, tàu buôn, đang bốc dỡ hàng hóa từ khắp nơi trên thế giới. nautical commerce sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc