noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của mèo, tiếng meo meo. The cry of a cat. Ví dụ : "The sudden miaul from under the porch startled the dog. " Tiếng meo meo bất ngờ từ dưới hiên nhà làm con chó giật mình. animal sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu meo meo, kêu ngao ngao. To give the cry of a cat. Ví dụ : "The kitten miauled softly, looking for its mother. " Chú mèo con kêu meo meo khe khẽ, tìm mẹ. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc