Hình nền cho mis-sold
BeDict Logo

mis-sold

/ˌmɪsˈsoʊld/

Định nghĩa

verb

Bán sai, bán gian, bán lừa đảo, bán vi phạm quy định.

Ví dụ :

Công ty đang tự bào chữa trước những cáo buộc mới về việc bán sai trái các sản phẩm lương hưu.