Hình nền cho pensions
BeDict Logo

pensions

/ˈpɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều người già sống dựa vào lương hưu để trả các hóa đơn sinh hoạt.
noun

Ví dụ :

Nhà khách thì thường ít tiện nghi hơn khách sạn; nó luôn nhỏ hơn và không bao giờ sang trọng; đôi khi có phục vụ bữa sáng, đôi khi thì không (John Irving).
noun

Bổng lộc, tiền trợ cấp.

Ví dụ :

Nhà vua ban bổng lộc hậu hĩnh cho nhà điêu khắc lừng danh, đảm bảo ông có thể tiếp tục theo đuổi sự nghiệp nghệ thuật.