Hình nền cho miscalculation
BeDict Logo

miscalculation

/ˌmɪskælkjuˈleɪʃən/ /ˌmɪskæljəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tính toán sai, sự tính toán sai lầm.

Ví dụ :

Việc tính toán sai số lượng bánh cần thiết cho buổi bán bánh của tiệm đã dẫn đến việc hết bánh cherry.