Hình nền cho mismanaging
BeDict Logo

mismanaging

/ˌmɪsˈmænɪdʒɪŋ/ /ˌmɪsˈmænədʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quản lý yếu kém, làm quản lý tồi, thao túng.

Ví dụ :

Cô ấy quản lý tài chính của tôi một cách yếu kém và khiến tôi phá sản.
verb

Quản lý yếu kém, quản lý tồi, làm ăn bê bối.

Ví dụ :

do chính khiến công ty thất bại là vì CEO và các quản lý cấp cao khác chỉ đơn giản là quản lý quá yếu kém.