noun🔗ShareChủ nợ, người cho vay. A person to whom a debt is owed."The company struggled to pay its creditors after a bad year for sales. "Công ty gặp khó khăn trong việc trả nợ cho các chủ nợ/người cho vay sau một năm kinh doanh ế ẩm.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ nợ, người cho vay. One who gives credence to something; a believer."Many creditors of the psychic claimed she really could see the future, even after her predictions failed repeatedly. "Nhiều người tin vào khả năng của nhà ngoại cảm kia quả quyết rằng cô ta thực sự có thể nhìn thấy tương lai, ngay cả khi những lời tiên tri của cô ta liên tục sai.personbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc