Hình nền cho creditors
BeDict Logo

creditors

/ˈkredɪtərz/

Định nghĩa

noun

Chủ nợ, người cho vay.

Ví dụ :

Công ty gặp khó khăn trong việc trả nợ cho các chủ nợ/người cho vay sau một năm kinh doanh ế ẩm.
noun

Chủ nợ, người cho vay.

Ví dụ :

Nhiều người tin vào khả năng của nhà ngoại cảm kia quả quyết rằng cô ta thực sự có thể nhìn thấy tương lai, ngay cả khi những lời tiên tri của cô ta liên tục sai.