adjective🔗ShareThuộc về chế độ quân chủ, có tính chất quân chủ. Of or pertaining to a monarch or monarchy."Although a socialist he did have monarchical leanings"Mặc dù là một người theo chủ nghĩa xã hội, ông ấy vẫn có khuynh hướng ủng hộ chế độ quân chủ.politicsgovernmentroyalstatehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChuyên chế, độc tài. Having sole or undivided authority."The CEO's monarchical control over the company's decisions left little room for employee input. "Quyền kiểm soát độc tài của vị CEO đối với các quyết định của công ty khiến nhân viên hầu như không có cơ hội đóng góp ý kiến.politicsgovernmentroyalstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc