Hình nền cho monarch
BeDict Logo

monarch

/ˈmɒnək/ /ˈmɑnɑɹk/

Định nghĩa

noun

Quốc vương, vua, nhà vua.

Ví dụ :

"The monarch of England lives in Buckingham Palace. "
Quốc vương nước Anh sống trong cung điện Buckingham.
noun

Bướm vua.

The monarch butterfly, Danaus plexippus, and others of genus Danaus, found primarily in North America, so called because of the designs on its wings.

Ví dụ :

Bướm vua, một loài côn trùng xinh đẹp, là một chủ đề phổ biến trong lớp khoa học của chúng ta.
noun

Nai sừng tấm có từ mười sáu nhánh trở lên.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phát triển, con nai đực cuối cùng đã trưởng thành thành một con Monarch thực thụ, với bộ gạc có mười sáu nhánh ấn tượng.