adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ xa xưa, cổ xưa, thời xưa. In the manner of very long ago. As the ancients did. Ví dụ : "Example Sentence: "The old farmer tilled his fields, anciently using only hand tools and animal power, just as his ancestors had for generations." " Người nông dân già cày ruộng, từ xa xưa chỉ dùng công cụ thô sơ và sức kéo của động vật, giống hệt như tổ tiên ông đã làm từ bao đời nay. history time past age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ xa xưa, Thời xa xưa, Đã từ lâu. Done long ago. Ví dụ : "The anciently written inscriptions in the pyramids can still be read." Những dòng chữ khắc trong kim tự tháp, được viết từ xa xưa, vẫn còn có thể đọc được. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc