Hình nền cho anciently
BeDict Logo

anciently

/ˈeɪnʃəntli/ /ˈeɪnʃəntliː/

Định nghĩa

adverb

Từ xa xưa, cổ xưa, thời xưa.

Ví dụ :

Người nông dân già cày ruộng, từ xa xưa chỉ dùng công cụ thô sơ và sức kéo của động vật, giống hệt như tổ tiên ông đã làm từ bao đời nay.