noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê The skin of a goat. Ví dụ : "The old book was bound in goatskin. " Cuốn sách cũ được đóng bằng da dê. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê đựng rượu. A liquid container (especially of wine or water) made from goat leather. Ví dụ : "The thirsty traveler carried a goatskin full of water across the desert. " Người lữ khách khát khô cổ mang theo một bình da dê đựng đầy nước để đi qua sa mạc. material utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da dê làm trống bodhran. A bodhran drum. Ví dụ : "The musician tapped the goatskin, creating a deep, resonant rhythm for the Irish folk song. " Người nhạc sĩ gõ vào mặt trống bodhran làm từ da dê, tạo ra nhịp điệu trầm ấm, vang vọng cho bài hát dân ca Ireland. music material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc