Hình nền cho mountainboard
BeDict Logo

mountainboard

/ˈmaʊntɪnbɔːrd/ /ˈmaʊntənˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ván trượt địa hình, ván trượt núi.

Ví dụ :

Anh ấy dành cả buổi chiều trượt ván trượt địa hình xuống ngọn đồi đầy cỏ, tập những kỹ thuật mà anh ấy học được từ trượt tuyết ván.