adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, âm u. Dark, murky Ví dụ : "The pond water had a murk quality to it after the heavy rain, making it impossible to see the bottom. " Sau trận mưa lớn, nước ao trở nên tối tăm, âm u khiến không thể nhìn thấy đáy. appearance environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, u ám, bóng tối. Darkness, or a dark or gloomy environment. Ví dụ : "The diver disappeared into the murk of the deep lake. " Người thợ lặn biến mất vào bóng tối mịt mờ của hồ sâu. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tối sầm, làm mờ ám, che khuất. To make murky or be murky; to cloud or obscure, or to be clouded or obscured. Ví dụ : "The storm clouds began to murk the already dim afternoon light, making it difficult to see the path home from school. " Những đám mây bão bắt đầu làm tối sầm ánh sáng vốn đã yếu ớt của buổi chiều, khiến cho việc nhìn đường về nhà từ trường trở nên khó khăn. appearance condition environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại, làm bị thương nặng. To murder or seriously injure. Ví dụ : "The gang threatened to murk anyone who crossed them. " Bọn băng đảng đe dọa sẽ giết bất cứ ai dám chống đối chúng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc