Hình nền cho murky
BeDict Logo

murky

/ˈmɜːrki/ /ˈmɜːkiː/

Định nghĩa

adjective

Mờ ảo, âm u.

Ví dụ :

"The fog was so murky that I couldn't see the school bus across the street. "
Sương mù mờ ảo đến nỗi tôi không thể nhìn thấy chiếc xe buýt trường học ở bên kia đường.