noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều khiển chó kéo xe trượt tuyết. One who operates a dogsled, traditionally using the verbal command “mush”. Ví dụ : "The musher and his team of dogs raced through the snowy Alaskan wilderness. " Người điều khiển xe chó kéo và đội chó của anh ấy đua qua vùng hoang dã tuyết phủ của Alaska. job person vehicle sport animal tradition work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều khiển chó kéo xe, người lái xe chó kéo. One who travels by dogsled. Ví dụ : "The musher led his team of dogs across the snowy field. " Người điều khiển xe chó kéo dẫn đàn chó của mình băng qua cánh đồng tuyết. person animal vehicle sport job tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều khiển chó kéo xe, nài chó. One who races in a dogsled in a race. Ví dụ : "During the Iditarod race, the musher skillfully guided his team of dogs across the Alaskan wilderness. " Trong cuộc đua Iditarod, nài chó đã điều khiển đội chó của mình một cách khéo léo băng qua vùng hoang dã Alaska. person sport race vehicle animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc