Hình nền cho wilderness
BeDict Logo

wilderness

/ˈwɪl.də.nɪs/ /ˈwɪl.dəɹ.nəs/

Định nghĩa

noun

Vùng hoang dã, miền hoang vu.

Ví dụ :

Chuyến đi cắm trại của gia đình đã đưa họ vào vùng hoang dã, nơi họ thấy rất nhiều động vật hoang dã.