noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng tortilla chiên giòn. A single tortilla chip from a dish of nachos. Ví dụ : "He grabbed a single nacho from the overflowing plate and dipped it in salsa. " Anh ấy lấy một miếng nacho (miếng tortilla chiên giòn) từ đĩa đầy ắp và chấm vào salsa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nachos, món nachos. A Mexican dish of tortilla chips, sometimes covered in melted cheese. Ví dụ : "After the soccer game, we shared a big plate of nachos covered in cheese, jalapeños, and sour cream. " Sau trận bóng đá, chúng tôi đã cùng nhau ăn chung một đĩa nachos lớn phủ đầy phô mai, ớt jalapeño và kem chua. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó dịch trực tiếp, cảm giác vui lây khi người khác thành công. (usually Jewish) Feeling of contentment at another's successes. Ví dụ : "Seeing my daughter get accepted into her dream college filled me with nachos. " Nhìn con gái tôi được nhận vào trường đại học mơ ước, lòng tôi tràn ngập một niềm vui khó tả, vui lây cho con. emotion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc