Hình nền cho naturalness
BeDict Logo

naturalness

/ˈnætʃərəlˌnəs/ /ˈnætʃrəlˌnəs/

Định nghĩa

noun

Tính tự nhiên, sự tự nhiên.

Ví dụ :

Sự tự nhiên của diễn viên trên sân khấu khiến khán giả tin rằng anh ấy là một người thật, chứ không chỉ đang diễn một vai.
noun

Tính chân thật, độ chân thực.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ chân dung cố gắng đạt được độ chân thật tuyệt đối trong bức tranh của mình, vì muốn nó diễn tả một cách hoàn hảo vẻ ngoài của con gái cô ngoài đời thực.