verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho can đảm, động viên, khích lệ. To give courage. Ví dụ : "May their example nerve us to face the enemy." Mong rằng tấm gương của họ sẽ khích lệ chúng ta đối mặt với kẻ thù. mind emotion character human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thêm sinh lực, tăng cường. To give strength; to supply energy or vigour. Ví dụ : "The liquor nerved up several of the men after their icy march." Rượu đã tiếp thêm sinh lực cho vài người đàn ông sau cuộc hành quân lạnh giá. energy physiology body mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân lá An arrangement of nerves or veins in a plant. Ví dụ : "The botanist carefully studied the leaf's nerving to identify the plant species. " Nhà thực vật học cẩn thận nghiên cứu gân lá để xác định loài thực vật. plant biology nature organism part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc