verb🔗ShareLàm cho can đảm, tiếp thêm dũng khí. To give courage."May their example nerve us to face the enemy."Mong rằng tấm gương của họ tiếp thêm dũng khí cho chúng ta để đối mặt với kẻ thù.mindcharacteractionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp thêm sinh lực, tăng cường sức mạnh. To give strength; to supply energy or vigour."The liquor nerved up several of the men after their icy march."Chút rượu đã tiếp thêm sinh lực cho vài người đàn ông sau cuộc hành quân lạnh cóng.energyabilitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCường tráng, dũng cảm, mạnh mẽ. Vigorous, strong; courageous."The nerved firefighter bravely entered the burning building to rescue the trapped family. "Người lính cứu hỏa dũng cảm, mạnh mẽ đã xông vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình bị mắc kẹt.characterattitudeabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thần kinh (như thế nào). (in combination) Having nerves of a specified kind."a strong-nerved hero"Một người hùng có thần kinh thép.physiologyanatomysensationbodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó gân, có gân lá. (often in combination) Having one or more principal veins, especially of a leaf."The leaf was palmately nerved."Chiếc lá có gân tỏa hình chân vịt.plantbiologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc