Hình nền cho neurosurgery
BeDict Logo

neurosurgery

/ˌnʊroʊˈsɜːrdʒəri/ /ˌnjʊroʊˈsɜːrdʒəri/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khoa phẫu thuật thần kinh của bệnh viện này chuyên điều trị các khối u não.