noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị ngoại vi. A peripheral device. Ví dụ : "My printer is a helpful peripheral for my computer, allowing me to print my school assignments. " Máy in của tôi là một thiết bị ngoại vi hữu ích cho máy tính, giúp tôi in các bài tập ở trường. computing device electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị giác ngoại biên. Perhipheral vision. Ví dụ : "My peripheral vision was so good that I saw the student sneaking a peek at the answer key before the test even started. " Thị giác ngoại biên của tôi tốt đến mức tôi đã thấy học sinh đó lén nhìn đáp án trước khi bài kiểm tra bắt đầu. physiology anatomy body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại biên, chu biên, không trọng yếu. On the periphery or boundary. Ví dụ : "The students sat in the peripheral seats of the classroom, away from the teacher's desk. " Học sinh ngồi ở những chỗ ngồi ngoại biên của lớp học, cách xa bàn giáo viên. area part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại vi, không trọng yếu, thứ yếu. Beside the point. Ví dụ : "While the color of the folders is nice, it's peripheral to our discussion about improving the filing system. " Tuy màu sắc của bìa hồ sơ thì đẹp đấy, nhưng nó không phải là vấn đề chính trong cuộc thảo luận của chúng ta về việc cải thiện hệ thống lưu trữ. point aspect attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ yếu, không quan trọng, ngoại biên. Unimportant. Ví dụ : "The color of the presentation slides was a peripheral detail; the important thing was the data itself. " Màu sắc của các slide trình bày chỉ là một chi tiết thứ yếu thôi; điều quan trọng là dữ liệu bên trong. aspect value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại vi, phụ trợ. Auxiliary. Ví dụ : "The projector is a peripheral piece of equipment for our classroom presentation; the main focus is the whiteboard. " Máy chiếu chỉ là một thiết bị phụ trợ cho buổi thuyết trình của lớp chúng ta thôi; trọng tâm chính vẫn là bảng trắng. technical technology part system machine electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại biên, thuộc hệ thần kinh ngoại biên. Related to or located in the peripheral nervous system. Ví dụ : "The doctor explained that the pain in her fingers was likely due to a problem in her peripheral nervous system. " Bác sĩ giải thích rằng cơn đau ở các ngón tay của cô ấy có thể là do vấn đề ở hệ thần kinh ngoại biên của cô. anatomy physiology organ body medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc