Hình nền cho nipa
BeDict Logo

nipa

/ˈniːpə/ /ˈniːpɑ/

Định nghĩa

noun

Dừa nước.

A palm tree of the species Nypa fruticans.

Ví dụ :

Mái nhà tranh nhỏ được lợp bằng dừa nước, giúp bên trong luôn mát mẻ và khô ráo.
noun

Cỏ nipa, Cỏ muối.

Distichlis palmeri, a saltgrass native to the Sonoran Desert of Mexico and the United States, Palmer's grass.

Ví dụ :

Người nông dân quyết định trồng cỏ nipa (cỏ muối) vì đây là một loại cỏ chịu mặn tốt, có thể phát triển mạnh mẽ ở vùng sa mạc.