Hình nền cho saltgrass
BeDict Logo

saltgrass

/ˈsɔltˌɡræs/ /ˈsɔltˌɡrɑːs/

Định nghĩa

noun

Cỏ đuôi chuột.

Distichlis spicata, an American grass that can tolerate alkali and salty conditions.

Ví dụ :

Đàn bò gặm cỏ đuôi chuột gần bờ biển, nơi những loại cây khác không thể sống sót trong đất mặn.
noun

Cỏ úa, Cỏ muối.

Ví dụ :

Ven đầm lầy không chỉ có cỏ sậy mà còn có những đám cỏ úa, một loại cỏ cứng cáp tương tự có thể sống được trong nước mặn.