Hình nền cho noblesse
BeDict Logo

noblesse

/nə(ʊ)ˈblɛs/

Định nghĩa

noun

Tính cao quý, sự cao thượng.

The quality of being noble; nobleness.

Ví dụ :

Bất chấp áp lực, người lính cứu hỏa đã hành động với tinh thần cao thượng thật sự, đặt sự an toàn của gia đình bị mắc kẹt lên trên sự an toàn của bản thân.