noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cao quý, sự cao thượng. The quality of being noble; nobleness. Ví dụ : "Despite the pressure, the firefighter acted with true noblesse, prioritizing the safety of the trapped family over his own well-being. " Bất chấp áp lực, người lính cứu hỏa đã hành động với tinh thần cao thượng thật sự, đặt sự an toàn của gia đình bị mắc kẹt lên trên sự an toàn của bản thân. character moral society quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý tộc, tầng lớp quý tộc. The nobility; peerage. Ví dụ : "The museum displayed portraits of the local noblesse, showcasing their history and influence. " Viện bảo tàng trưng bày chân dung của tầng lớp quý tộc địa phương, thể hiện lịch sử và tầm ảnh hưởng của họ. royal title society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc