Hình nền cho aristocracy
BeDict Logo

aristocracy

/ˌæ.ɹɪˈstɒk.ɹə.si/ /ˌɛɹ.ɪˈstɑk.ɹə.si/

Định nghĩa

noun

Quý tộc, tầng lớp quý tộc, giới thượng lưu.

Ví dụ :

Giới quý tộc nắm giữ nhiều vị trí hàng đầu trong hội đồng quản trị của trường.
noun

Quý tộc, chế độ quý tộc.

Ví dụ :

Hội đồng trường, vốn do các gia đình giàu có trong thị trấn chi phối, hoạt động như một chế độ quý tộc, đưa ra các quyết định chủ yếu có lợi cho con cái của họ.
noun

Quý tộc, tầng lớp quý tộc.

Ví dụ :

Tầng lớp "quý tộc" trong hội học sinh của trường thường nắm giữ các vị trí quyền lực chỉ vì quan hệ gia đình của họ, chứ không phải vì kỹ năng hay thành tích.