BeDict Logo

aristocracy

/ˌæ.ɹɪˈstɒk.ɹə.si/ /ˌɛɹ.ɪˈstɑk.ɹə.si/
Hình ảnh minh họa cho aristocracy: Quý tộc, chế độ quý tộc.
 - Image 1
aristocracy: Quý tộc, chế độ quý tộc.
 - Thumbnail 1
aristocracy: Quý tộc, chế độ quý tộc.
 - Thumbnail 2
noun

Quý tộc, chế độ quý tộc.

Hội đồng trường, vốn do các gia đình giàu có trong thị trấn chi phối, hoạt động như một chế độ quý tộc, đưa ra các quyết định chủ yếu có lợi cho con cái của họ.

Hình ảnh minh họa cho aristocracy: Quý tộc, tầng lớp quý tộc.
 - Image 1
aristocracy: Quý tộc, tầng lớp quý tộc.
 - Thumbnail 1
aristocracy: Quý tộc, tầng lớp quý tộc.
 - Thumbnail 2
noun

Quý tộc, tầng lớp quý tộc.

Tầng lớp "quý tộc" trong hội học sinh của trường thường nắm giữ các vị trí quyền lực chỉ vì quan hệ gia đình của họ, chứ không phải vì kỹ năng hay thành tích.