Hình nền cho nonconductors
BeDict Logo

nonconductors

/ˌnɑnkənˈdʌktərz/ /ˌnɑːnkənˈdʌktərz/

Định nghĩa

noun

Vật liệu cách điện, chất cách điện.

Ví dụ :

Ổ cắm điện thường được làm bằng nhựa vì vật liệu cách điện như nhựa giúp ngăn ngừa điện giật.