Hình nền cho dielectric
BeDict Logo

dielectric

/ˌdaɪ.əˈlɛk.tɹɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lớp vỏ nhựa bọc quanh dây điện đóng vai trò như một chất điện môi, ngăn chặn điện giật bằng cách cách điện chúng ta khỏi dòng điện chạy bên trong.